Địa chỉ thuê vps giá rẻsửa macbook tại hà nộiUy Tín chuyên nghiệp

18:32 ICT Thứ hai, 20/11/2017

Các chuyên mục


In ra
Lưu bài viết này
Share this on FaceBook

Lịch thu hồ sơ đợt 1 và danh mục nhận hồ sơ các trường cao đẳng, đại học của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trực Ninh

Đăng lúc: Thứ ba - 25/03/2014 15:21
Lịch thu hồ sơ đợt 1 năm 2014 :

Chủ nhật - ngày 30 tháng 03 năm 2014



Danh mục thu nhận hồ sơ các trường Cao đẳng, Đại học

I/ Các trường khu vực Miền Bắc:
 

Trang Tên trường Khối thi Ghi chú
42 ĐH Bách khoa BKA A; A1; D (Có sơ tuyển)  
36 Học viện CN Bưu chính viễn thông BVH
BVS
A; A1
A; A1
 
191 CĐ Công nghệ Bắc Hà CBH A;A1;B;D;H  
190 CĐ Công nghệ và Thương mại HN CBT A; A1; B; C; D  
138 CĐ Công nghiệp Thái Nguyên CCB A; A1; D  
135 CĐ Công nghiệp Cẩm Phả CCC A; A1  
136 CĐ Công nghiệp in CCI A  
149 CĐ Kinh tế CN Hà Nội CCK A  
132 CĐ CN Dệt may thời trang HN CCM A; B; D; V; H  
140 CĐ Công nghiệp Việt Đức CCV A  
139 CĐ Công nghiệp và Xây dựng CCX A; C; D  
135 CĐ Công nghiệp Hưng Yên CCY A; A1; D  
177 CĐ Xây dựng công trình đô thị CDT A; A1; V  
190 CĐ Dược Phú Thọ CDU A;A1;B;D  
148 CĐ Hàng hải I CHH A  
142 CĐ Cộng đồng Hà Nội CHN A; A1; D  
141 CĐ Cơ khí luyện kim CKL A; A1;D  
153 CĐ Du lịch và Thương mại CKS A; A1; C; D1 Không thi D3
152 CĐ KT-Tài chính Thái Nguyên CKT A; A1; D  
145 CĐ Điện tử, điện lạnh HN CLH A  
173 CĐ Sư phạm trung ương CM1 A;A1;B;C;D;M;N;H  
179 CĐ Văn hoá nghệ thuật Thái Bình CNB C;N;H  
136 CĐ Công nghiệp Nam Định CND A; A1; D  
190 CĐ Công nghệ Hà Nội CNH A; D  
156 CĐ Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ CNP A; A1;B;D  
157 CĐ Phát thanh, truyền hình 1 CPT A; A1;C;D  
137 CĐ Công nghiệp Phúc Yên CPY A; A1;D  
175 CĐ Thuỷ sản CSB A; A1;B;D  
174 CĐ Thống kê CTE A; A1; D  
150 CĐ KT-KT Thương mại CTH A; D  
176 CĐ Thương Mại và du lịch CTM A; A1; C; D  
139 CĐ Công nghiệp Thực phẩm CTP A; A1;B;D  
176 CĐ Truyền hình CTV A; A1; C; D  
151 CĐ Kinh tế kỹ thuật trung ương CTW A; D  
182 CĐ VHNT và Du lịch Hạ Long CVD A; A1; C; D; N; H  
134 CĐ Công nghệ và kinh tế CN CXD A; D  
178 CĐ Xây dựng số 1 CXH A  
178 CĐ Xây dựng Nam Định CXN A; A1; D  
188 CĐ Y tế Thái Bình CYE B  
183 CĐ Y tế Hà Nam CYH B  
142 CĐ Cộng đồng Hà Tây D20 A; A1; B; D  
124 ĐH Quốc tế Bắc Hà DBH A; A1; D  
113 ĐH Chu Văn An DCA A; A1; D; V ; C  
46 ĐH Công nghiệp Hà Nội DCN A; D  
115 ĐH Đông Đô DDD A; B; C; D; V; H  
51 ĐH Điện lực DDL A; A1; D  
48 ĐH Công nghiệp Quảng Ninh DDM A; A1  
115 ĐH Đại Nam DDN A; A1; C; D  
94 ĐH Tài chính và QTKD DFA A; A1; D  
120 ĐH Hà Hoa Tiên DHH A; A1; D  
117 ĐH Dân lập Hải Phòng DHP A;A1;B;C;D  
51 ĐH Dược Hà Nội DKH A  
67 ĐH KT-KT Công nghiệp DKK A; A1; D  
68 ĐH Hải Dương DKT A; A1; B; C; D  
70 ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương DKY B  
71 ĐH Lao động xã hội DLX
DLS
A; A1; D; C
A; A1; D; C
 
95 ĐH Tài nguyên và môi trường HN DMT A; A1; B; D  
80 ĐH Nội vụ Hà Nội DNV C; D  
118 ĐH Phương Đông DPD A; B; C; D; V  
122 ĐH Kinh doanh và CN Hà Nội DQK A; A1; C; D  
129 ĐH Thành Tây DTA A; B; D  
99 ĐH Thái Bình DTB A; A1; D  
130 ĐH Thăng Long DTL A; B; C; D  
 
25
* ĐH Thái Nguyên DT    
ĐH Kinh tế và QTKD DTE A; A1; D  
Khoa Ngoại ngữ DTF D  
ĐH Kỹ thuật công nghiệp DTK A; A1; B; D  
Khoa Quốc tế DTQ A; A1; B; D  
ĐH Sư phạm DTS A;A1;B;C;D;M;T  
ĐH Y – Dược DTY A; B  
104 ĐH Văn hóa TTDL Thanh Hóa DVD N; H; T  
126 ĐH Tài chính-Ngân hàng HN FBU A; A1; D  
53 ĐH Giao thông vận tải GHA
GSA
A
A
 
45 ĐH Công nghệ GTVT GTA A; A1  
34 Học viện Báo chí tuyên truyền HBT C; D  
37 Học viện Hành chính HCH
HCS
A; A1; C; D
A; A1; C; D
 
35 Học viện chính sách và phát triển HCP A; A1  
62 ĐH Hồng Đức HDT A;A1;B;C;D;M  
58 ĐH Hàng hải HHA A; A1; D  
40 Học viện Ngoại giao HQT A; A1; D  
41 Học viện Tài chính HTC A; A1; D  
40 Học viện Quản lý giáo dục HVQ A; A1; C; D  
42 Học viện Y dược học cổ truyền VN HYD B  
69 ĐH Kinh tế quốc dân KHA A; A1; D  
38 Học viện Kỹ thuật mật mã KMA A  
65 ĐH Kiến trúc Hà Nội KTA A; H; V  
44 ĐH Công đoàn LDA A; A1; C; D  
73 ĐH Lâm nghiệp LNH
LNS
A; A1; B; D; V
A; A1; B; D; V
 
75 ĐH Luật Hà Nội LPH A; C; D  
75 ĐH Mỏ Địa chất MDA A  
77 Viện ĐH Mở HN MHN A; A1; D; V; H  
77 ĐH Mỹ thuật CN MTC H  
54 ĐH Hà Nội NHF A; D  
39 Học viện Ngân hàng NHH A; A1; D  
82 ĐH Nông nghiệp HN NNH A; B  
78 ĐH Ngoại thương NTH
NTS
A; A1; D
A; A1; D
 
123 ĐH Nguyễn Trãi NTU A; B; V; H  
17 * ĐH Quốc gia Hà Nội QH    
ĐH Kinh tế QHE A; A1; D  
ĐH Ngoại ngữ QHF D  
ĐH Công nghệ QHI A; A1  
Khoa Luật QHL A; A1; C; D  
ĐH Giáo dục QHS A; A1; B; C; D  
ĐH Khoa học tự nhiên QHT A; A1; B  
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn QHX A; B; C; D  
Khoa Y dược QHY A; B  
85 ĐH Sao Đỏ SDU A; A1; B; C; D  
90 ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên SKH A; A1  
92 ĐH Sư phạm KT Vinh SKV A  
89 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 SP2 A;A1;B;C;D;M;T  
87 ĐH Sư phạm Hà Nội SPH A;A1;B;C;D;M;N;T  
100 ĐH TDTT Bắc Ninh TDB T  
127 ĐH Thành Đô TDD A; A1; B; C; D  
94 ĐH Sư phạm Thể dục, thể thao HN TDH T  
105 ĐH Vinh TDV A; A1; B; C; D; M; T  
59 ĐH Hải Phòng THP A; A1; B;C;D Không tuyển SP
64 ĐH Hùng Vương THV A; A1;B;C;D Không tuyển SP
100 ĐH Thuỷ lợi TLA
TLS
A
A
 
102 ĐH Thương mại TMA A; D  
98 ĐH Tây Bắc TTB A; A1; B; C; D; M; T  
49 ĐH Công nghiệp Việt Hung VHD A; A1; D  
103 ĐH Văn hoá HN VHH C;D;R;N  
50 ĐH Công nghiệp Việt Trì VUI A; A1; B; D  
107 ĐH Xây dựng XDA A; A1; V  
52 ĐH Điều dưỡng Nam Định YDD B  
110 ĐH Y Hà Nội YHB B  
109 ĐH Y khoa Vinh YKV B  
109 ĐH Y Hải Phòng YPB B  
110 ĐH Y Thái Bình YTB B  
111 ĐH Y tế công cộng YTC B  
             
 
 
 
 
 
 
 
II/ Các trường khu vực Miền Nam:
 

Trang Tên trường Khối thi Ghi chú
322 CĐ Kinh tế đối ngoại CKD A;D  
344 CĐ Tài chính - Hải quan CTS A;D  
232 ĐH Công nghiệp thực phẩm TP HCM DCT A; A1;B;D  
214 ĐH Đà Nẵng DD    
  ĐH Ngoại ngữ DDF A1;D  
  ĐH Bách khoa DDK A; A1; V  
  ĐH Kinh tế DDQ A; A1; C; D  
  ĐH Sư phạm DDS A; A1;B;C;D;M  
  Khoa Y - Dược DDY B  
296 ĐH Quốc tế Hồng Bàng DHB A; A1;B;C;D;H;T;V  
205 ĐH Huế DH    
  Khoa Luật DHA A; A1; C; D  
  Khoa Giáo dục thể chất DHC T  
  Khoa Du lịch DHD A; A1;C;D  
  ĐH Ngoại ngữ DHF D  
  ĐH Kinh tế DHK A; A1;D  
  ĐH Nông Lâm DHL A; A1;B;C;D  
  ĐH Nghệ thuật DHN H  
  ĐH Sư phạm DHS A; A1;B;C;D;M  
  ĐH Khoa học DHT A; A1;B;C;D;V  
  ĐH Y dược DHY A;B  
255 ĐH Tài chính Marketing DMS A; A1;D  
254 ĐH Quy Nhơn DQN A; A1;B;C;D;M;T  
293 ĐH Hoa sen DTH A; A1;B;D;H  
264 ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM DTM A; A1;B;D  
272 ĐH Tôn Đức Thắng DTT A; A1;B;C;D;V;H  
232 ĐH Giao thông vận tải TP HCM GTS A; A1  
221 Học viện Hàng không VN HHK A; A1;D  
230 ĐH Công nghiệp TP HCM HUI A;A1;B;D  
242 ĐH Kinh tế TP HCM KSA A; A1;  
244 ĐH Luật TP HCM LPS A; A1;C;D  
280 ĐH Mở TP HCM MBS A; A1;B;C;D  
244 ĐH Ngân hàng TP HCM NHS A; A1;D  
247 ĐH Nông Lâm TP HCM NLS A; A1; B; D  
291 ĐH Nguyễn Tất Thành NTT A;A1;B;D  
195 ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh QS    
  ĐH Bách khoa QSB A; A1;V  
  ĐH Công nghệ thông tin QSC A; A1  
  ĐH Kinh tế - Luật QSK A; A1;D  
  ĐH Khoa học tự nhiên QST A; A1;B  
  ĐH Khoa học xã hội và nhân văn QSX A; A1;B;C;D  
  Khoa Y QSY B  
256 ĐH Sài Gòn SGD A; A1;B;C;D;H;N; M  
259 ĐH Sư phạm KT TP HCM SPK A; A1;B;D;H1  
262 ĐH Sư phạm TP HCM SPS A; A1;B;C;D;M;T  
220 ĐH Cần Thơ TCT A; A1;B;C;D; T  
233 ĐH Đà Lạt TDL A;B;C;D  
245 ĐH Nha Trang TSB
TSN
A; A1;B;D  
266 ĐH Tây nguyên TTN A;B;C;D;M;T  
277 ĐH Văn hoá TP HCM VHS C;D  
279 ĐH Y dược TP HCM YDS B  
 
III/ Các trường Quân sự có đào tạo hệ dân sự:
 

Trang Tên trường Khối thi Ghi chú
379 Học viên Khoa học quân sự DNH D  
376 Học viện Kỹ thuật quân sự DQH A  
378 Học viện Quân y DYH A; B  
380 Học viện Hậu cần HFH A  
384 ĐH Văn hoá nghệ thuật quân đội ZNH C; N; R; H  
 
Chú ý:  - Những trường ngoài danh mục trên, các đơn vị và cá nhân gửi hồ sơ ĐKDT tới trường theo thời gian quy định.
             - Danh mục này sẽ được điều chỉnh và gửi tới các đơn vị ĐKDT vào 15h00 ngày 27/3/2014.
Số lần xem: 1744

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết